Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hangry

/ˈhæŋɡri/

Nghĩa thường dùng

tức giận vì đói tính từ

“I get hangry if I skip lunch.”Tôi trở nên cáu kỉnh vì đói nếu bỏ bữa trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tức giận vì đói
    • get hangry: trở nên cáu kỉnh vì đói
    • hangry mood: tâm trạng cáu kỉnh vì đói
  • cáu kỉnh do đói
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...