hangry
/ˈhæŋɡri/
Nghĩa thường dùng
tức giận vì đói
tính từ
“I get hangry if I skip lunch.”Tôi trở nên cáu kỉnh vì đói nếu bỏ bữa trưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- tức giận vì đói
- get hangry: trở nên cáu kỉnh vì đói
- hangry mood: tâm trạng cáu kỉnh vì đói
- cáu kỉnh do đói