Từ điển Anh–Việt

112,403 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1732

content

/'kɔntent/

danh từ, (thường) số nhiều

  • nội dung
    • the contents of a letter: nội dung một bức thư
  • (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...)
    • the content of a cask: dung lượng một cái thùng
  • lượng, phân lượng
    • the sugar content per acre of beer: lượng đường thu hoạch trên một mẫu Anh củ cải
    • the ester content of an oil: (phân) lượng este trong một chất dầu

thành ngữ

  1. table of contents
    • (xem) table

danh từ

  • sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
    • to one's heart's content: thoả mãn; vừa lòng mãn ý
  • sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh)
  • (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận
    • supposing the number of contents and not contents are strictly equal: giả dụ rằng số phiếu thuận và số phiếu chống đúng bằng nhau

tính từ

  • bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
    • to be content with something: vừa lòng cái gì
  • sẵn lòng, vui lòng
    • I am content to go of you want mr to: tôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
  • thuận (thượng nghị viện Anh)
    • content: thuận
    • not content: chống

ngoại động từ

  • làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn
    • to content oneself with something: bằng lòng vậy với cái gì
    • to content oneself with doing something: bằng lòng cái gì
Đồng nghĩa satisfiedpleasedhappy
Trái nghĩa dissatisfiedunhappy
Định nghĩa tiếng Anh

n. everything that is included in a collection and that is held or included in something\nn. the proportion of a substance that is contained in a mixture or alloy etc.\nn. the sum or range of what has been perceived, discovered, or learned\nv. satisfy in a limited way

Gợi ý (24)

contents (Tech) nội dung, dung lượng contentedness danh từ: sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, s… contentiously xem contentious contention danh từ: sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà contentious tính từ: hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự contentment danh từ: sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, s… contented tính từ: bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn… contentedly xem contented contentiousness danh từ: tính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ, tính hay cà khịa, … content censorship cụm từ: sự kiểm duyệt nội dung contents directory (Tech) danh mục nội dung self-content tính từ: tự mãn discontentedly bất bình, bất mãn discontentment ngoại động từ: làm không vừa lòng, làm không hài lòng; làm bất … self-contented tự mãn; tự hài lòng malcontentedness danh từ: sự không bằng lòng, sự bất tỉnh self-contentment tính từ: tự mãn discontent danh từ: sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn discontented bất mãn, bất bình malcontent danh từ: người không bằng lòng, người bất tỉnh ash-content danh từ: (hoá học); kỹ phần tro uncontented không bằng lòng, không vừa ý inappropriate content cụm từ: nội dung không phù hợp, nội dung không thích hợp (thườn… highly engaging content cụm từ: nội dung hấp dẫn, thu hút cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...