content
/'kɔntent/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1732
Nghĩa thường dùng
nội dung
danh từ
“The content is interesting.”Nội dung thì thú vị.
Biến thể từ
contents số nhiều
contented quá khứ
contented quá khứ phân từ
contenting hiện tại phân từ
contents ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
dissatisfiedunhappy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
content
/'kɔntent/
danh từ, (thường) số nhiều
- nội dung
- the contents of a letter: nội dung một bức thư
- (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...)
- the content of a cask: dung lượng một cái thùng
- lượng, phân lượng
- the sugar content per acre of beer: lượng đường thu hoạch trên một mẫu Anh củ cải
- the ester content of an oil: (phân) lượng este trong một chất dầu
thành ngữ
- table of contents
- (xem) table
danh từ
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
- to one's heart's content: thoả mãn; vừa lòng mãn ý
- sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh)
- (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận
- supposing the number of contents and not contents are strictly equal: giả dụ rằng số phiếu thuận và số phiếu chống đúng bằng nhau
tính từ
- bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
- to be content with something: vừa lòng cái gì
- sẵn lòng, vui lòng
- I am content to go of you want mr to: tôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
- thuận (thượng nghị viện Anh)
- content: thuận
- not content: chống
ngoại động từ
- làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn
- to content oneself with something: bằng lòng vậy với cái gì
- to content oneself with doing something: bằng lòng cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. everything that is included in a collection and that is held or included in something n. the proportion of a substance that is contained in a mixture or alloy etc. n. the sum or range of what has been perceived, discovered, or learned v. satisfy in a limited way