Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heathen

/'hi:ðən/ phổ biến #23740
Biến thể từ heathens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heathen

/'hi:ðən/

danh từ

  • người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, Cơ-ddốc hay đạo Hồi)
    • the heathen: những người ngoại đạo
  • người không văn minh; người dốt nát

tính từ

  • ngoại đạo
  • không văn minh; dốt nát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who does not acknowledge your god s. not acknowledging the God of Christianity and Judaism and Islam

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...