heathen
/'hi:ðən/ phổ biến #23740
Biến thể từ
heathens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heathen
/'hi:ðən/
danh từ
- người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, Cơ-ddốc hay đạo Hồi)
- the heathen: những người ngoại đạo
- người không văn minh; người dốt nát
tính từ
- ngoại đạo
- không văn minh; dốt nát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who does not acknowledge your god s. not acknowledging the God of Christianity and Judaism and Islam