Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4456

hike

/haik/

danh từ, (thông tục)

  • cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân

nội động từ, (thông tục)

  • đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội
  • đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân

ngoại động từ

  • đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
Đồng nghĩa trekramble
Trái nghĩa driveride
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long walk usually for exercise or pleasure\nv. increase\nv. walk a long way, as for pleasure or physical exercise

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...