Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hike

/haik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4456

Nghĩa thường dùng

leo núi; đi bộ đường rừng động từ

“Our class plans to hike in the national park.”Lớp chúng tôi dự định đi bộ trong vườn quốc gia.

Đồng nghĩa trekramble
Trái nghĩa driveride
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hike

/haik/

danh từ, (thông tục)

  • cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân

nội động từ, (thông tục)

  • đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội
  • đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân

ngoại động từ

  • đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long walk usually for exercise or pleasure v. increase v. walk a long way, as for pleasure or physical exercise

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...