hike
/haik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4456
Nghĩa thường dùng
leo núi; đi bộ đường rừng
động từ
“Our class plans to hike in the national park.”Lớp chúng tôi dự định đi bộ trong vườn quốc gia.
Biến thể từ
hikes số nhiều
hiking hiện tại phân từ
hiked quá khứ
hiked quá khứ phân từ
hikes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hike
/haik/
danh từ, (thông tục)
- cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân
nội động từ, (thông tục)
- đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội
- đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân
ngoại động từ
- đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long walk usually for exercise or pleasure v. increase v. walk a long way, as for pleasure or physical exercise