ramble
/'ræmbl/
danh từ
- cuộc dạo chơi, cuộc ngao du
- to go for a ramble: đi dạo chơi
nội động từ
- đi dạo chơi, đi ngao du
- nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc
Biến thể từ
rambles số nhiều
rambles ngôi 3 số ít
rambled quá khứ
rambling hiện tại phân từ
rambled quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an aimless amble on a winding course