Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hinge

/hindʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8810

Nghĩa thường dùng

bản lề danh từ

“The door hinge is broken.”Bản lề cửa bị hỏng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hinge

/hindʤ/

danh từ

  • bản lề (cửa...)
  • khớp nối
  • miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom)
  • (nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt

thành ngữ

  1. to be off the hinges
    • ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp
    • bối rối, quẫn trí

ngoại động từ

  • nối bằng bản lề; lắp bản lề

nội động từ (: on)

  • xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to hinge on a post: xoay quanh một cái trụ
    • to hinge on a principle: xoay quanh một nguyên tắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a joint that holds two parts together so that one can swing relative to the other n. a circumstance upon which subsequent events depend v. attach with a hinge

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...