hitch
/hitʃ/ Collins ★ phổ biến #11186
Nghĩa thường dùng
sự cố nhỏ, trở ngại nhất thời
danh từ
“The event went off without a hitch.”Sự kiện diễn ra suôn sẻ không có sự cố.
Biến thể từ
hitched quá khứ
hitching hiện tại phân từ
hitches số nhiều
hitched quá khứ phân từ
hitches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hitch
/hitʃ/
danh từ
- cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ
- (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây
- sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
- everything went off without a hitch: mọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe
- (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân
ngoại động từ
- giật mình, kéo mạnh; (: up) giật lên, kéo mạnh lên
- to hitch (up) one's trousers: kéo quần lên
- buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào
- to hitch a horse to a fence: buộc ngựa vào hàng rào
- cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện)
nội động từ
- chạy giật lên
- bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (: together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a connection between a vehicle and the load that it pulls n. a knot that can be undone by pulling against the strain that holds it; a temporary knot n. the uneven manner of walking that results from an injured leg v. to hook or entangle