Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hitch

/hitʃ/ Collins ★ phổ biến #11186

Nghĩa thường dùng

sự cố nhỏ, trở ngại nhất thời danh từ

“The event went off without a hitch.”Sự kiện diễn ra suôn sẻ không có sự cố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hitch

/hitʃ/

danh từ

  • cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ
  • (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây
  • sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
    • everything went off without a hitch: mọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe
  • (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân

ngoại động từ

  • giật mình, kéo mạnh; (: up) giật lên, kéo mạnh lên
    • to hitch (up) one's trousers: kéo quần lên
  • buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào
    • to hitch a horse to a fence: buộc ngựa vào hàng rào
  • cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện)

nội động từ

  • chạy giật lên
  • bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (: together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a connection between a vehicle and the load that it pulls n. a knot that can be undone by pulling against the strain that holds it; a temporary knot n. the uneven manner of walking that results from an injured leg v. to hook or entangle

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...