Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hive

/haiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11401

Nghĩa thường dùng

tổ ong danh từ

“The bees returned to the hive.”Đàn ong trở về tổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hive

/haiv/

danh từ

  • tổ ong, đõ ong
  • đám đông, bầy đàn lúc nhúc
  • vật hình tổ ong
  • chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt

ngoại động từ

  • đưa (ong) vào tổ
  • cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái
  • chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ)

nội động từ

  • vào tổ (ong), sống trong tổ (ong)
  • sống đoàn kết với nhau (như ong)

thành ngữ

  1. to hive off
    • chia tổ (ong)
    • chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a teeming multitude v. store, like bees v. move together in a hive or as if in a hive v. gather into a hive

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...