Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoarse

/hɔ:s/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14101

Nghĩa thường dùng

khàn (giọng) tính từ

“After the concert her voice was completely hoarse.”Sau buổi hòa nhạc, giọng cô ấy khàn hẳn.

Biến thể từ hoarser so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoarse

/hɔ:s/

tính từ

  • khàn khàn, khản (giọng)
    • to talk oneself hoarse: nói đến khản cả tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

s deep and harsh sounding as if from shouting or illness or emotion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...