hogg
/hɔ^/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hogg
//
* danh từ- cừu non chưa xén lông; lông cừu xén lần đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. Scottish writer of rustic verse (1770-1835)
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Scottish writer of rustic verse (1770-1835)
Đang tải...