Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holistic

/hәj'listik/ Collins ★ phổ biến #9808

Nghĩa thường dùng

toàn diện tính từ

“A holistic approach to education considers wellbeing.”Cách tiếp cận giáo dục toàn diện xem xét hạnh phúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holistic

//

* tính từ
  • (triết học) thuộc chính thể luận
Định nghĩa tiếng Anh

a. emphasizing the organic or functional relation between parts and the whole

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...