Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrated

/'intәgreitid/ TOEFL phổ biến #4800

Nghĩa thường dùng

tích hợp tính từ

“The system is integrated with new technology.”Hệ thống được tích hợp với công nghệ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integrated

//

  • được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. formed into a whole or introduced into another entity a. not segregated; designated as available to all races or groups s. resembling a living organism in organization or development

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...