Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home-cooked

Nghĩa thường dùng

bữa ăn tự nấu tại nhà cụm từ

“I think home-cooked meals are much more delicious, and they make me feel comfortable and relaxed.”Tôi nghĩ rằng những bữa ăn tự nấu tại nhà thì ngon hơn nhiều, và chúng khiến tôi cảm thấy thoải mái và thư giãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bữa ăn tự nấu tại nhà
    • home-cooked meal: bữa ăn tự nấu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...