Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homeless

/'houmlisnis/ Collins ★★★ phổ biến #3350

Nghĩa thường dùng

vô gia cư tính từ

“The city has programs to support the homeless.”Thành phố có các chương trình hỗ trợ người vô gia cư.

Đồng nghĩa destitutehouselessvagrant
Trái nghĩa housedsettled
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homeless

/'houmlisnis/

tính từ

  • không cửa không nhà, vô gia cư
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone unfortunate without housing n. poor people who unfortunately do not have a home to live in s. without nationality or citizenship

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...