homeless
/'houmlisnis/ Collins ★★★ phổ biến #3350
Nghĩa thường dùng
vô gia cư
tính từ
“The city has programs to support the homeless.”Thành phố có các chương trình hỗ trợ người vô gia cư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homeless
/'houmlisnis/
tính từ
- không cửa không nhà, vô gia cư
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone unfortunate without housing n. poor people who unfortunately do not have a home to live in s. without nationality or citizenship