hoof
/'hu:f/ GRECollins ★ phổ biến #10091
“hoofing” là hiện tại phân từ của hoof — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
móng guốc (ngựa, bò, dê)
danh từ
“The blacksmith fitted a new metal shoe to the horse's hoof.”Người thợ rèn đóng một chiếc móng sắt mới vào chân ngựa.
Biến thể từ
hooves số nhiều
hoofing hiện tại phân từ
hoofed quá khứ
hoofs ngôi 3 số ít
hoofed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoof
/'hu:f/
danh từ, số nhiều hoof; hooves
- (động vật học) móng guốc-(đùa cợt) chân người
thành ngữ
- cloven hoof
- móng chẻ hai (như của bò, hươu...)
- on the hoof
- còn sống (vật nuôi)
- to pad the hoof
- (xem) pad
- to show the cloven hoof
- (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi
- under somebody's hoof
- dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo
ngoại động từ
- đá bằng móng
- (từ lóng) đá, đá đít (ai)
- to hoof someone out: đá đít đuổi ai ra
nội động từ
- cuốc bộ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the foot of an ungulate mammal n. the horny covering of the end of the foot in ungulate mammals v. dance in a professional capacity