Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horror

/'hɔrə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3318

Nghĩa thường dùng

phim kinh dị danh từ

“Horror films aren't for everyone.”Phim kinh dị không phù hợp với tất cả.

Biến thể từ horrors số nhiều
Đồng nghĩa terrordreadfright
Trái nghĩa delightpleasure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horror

/'hɔrə/

danh từ

  • sự khiếp, sự ghê rợn
  • điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp
  • sự ghét độc địa, sự ghê tởm
  • (y học) sự rùng mình
  • (the horrors) cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. intense and profound fear n. something that inspires dislike; something horrible

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...