terror
/'terə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2732
Nghĩa thường dùng
nỗi sợ hãi
danh từ
“The movie was filled with terror.”Bộ phim đầy rẫy nỗi sợ hãi.
Biến thể từ
terrors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
terror
/'terə/
danh từ
- sự kinh hãi, sự khiếp sợ
- to be in terror: khiếp đảm, kinh hãi
- to have a holy terror of something: sợ cái gì chết khiếp
- vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ
- to be a terror to...: làm một mối kinh hãi đối với...
- sự khủng bố
- white terror: sự khủng bố trắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who inspires fear or dread n. a very troublesome child n. the use of extreme fear in order to coerce people (especially for political reasons)