Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fright

/frait/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12606

Nghĩa thường dùng

sự hoảng sợ danh từ

“She jumped in fright when the door creaked open.”Cô ấy nhảy lên vì hoảng sợ khi cánh cửa kêu kẽo kẹt mở ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fright

/frait/

danh từ

  • sự hoảng sợ
  • (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng

ngoại động từ

  • (thơ ca) (như) frighten
Định nghĩa tiếng Anh

n an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight) v cause fear in

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...