Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotel

/hou'tel/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1002

Nghĩa thường dùng

Khách sạn danh từ

“Book a hotel.”Đặt khách sạn.

Biến thể từ hotels số nhiều
Đồng nghĩa innlodgemotelhostelry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hotel

/hou'tel/

danh từ

  • khách sạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a building where travelers can pay for lodging and meals and other services

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...