Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lodge

/lɔdʤ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6843

Nghĩa thường dùng

nhà nghỉ danh từ

“They stayed at a lodge in the mountains.”Họ đã ở lại một nhà nghỉ trên núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lodge

/lɔdʤ/

danh từ

  • nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)
  • túp lều (của người da đỏ)
  • nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực
  • hàng thú
  • nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
    • grand lodge: ban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
  • nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít)

ngoại động từ

  • cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng
  • gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao
    • to lodge money in the bank: gửi tiền ở ngân hàng
    • to lodge a postest with: đưa cho một bản kháng nghị
    • to lodge power with someone: trao quyền hành cho ai
  • đệ đơn kiện
  • bắn vào, đặt vào, giáng
    • to lodge a blow on someone's jaw: giáng một quả đấm vào quai hàn ai
  • tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú)
  • đè rạp (gió)
    • the wind lodged the yellow rice plants: gió đè rạp những cây lúa vàng

nội động từ

  • ở, cư trú
  • trọ, tạm trú
    • to lodge in someone's house: trọ ở nhà ai
  • nằm, ở
    • bullet lodged in arm: viên đạn nằm ở trong cánh tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. English physicist who studied electromagnetic radiation and was a pioneer of radiotelegraphy (1851-1940) n. small house at the entrance to the grounds of a country mansion; usually occupied by a gatekeeper or gardener n. a small (rustic) house used as a temporary shelter n. any of various Native American dwellings

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...