Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inn

/in/ Collins ★★ phổ biến #6591

Nghĩa thường dùng

quán trọ danh từ

“We stayed at an inn.”Chúng tôi đã ở một quán trọ.

Biến thể từ inns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inn

/in/

danh từ

  • quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
  • (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ

nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ
Định nghĩa tiếng Anh

n a hotel providing overnight lodging for travelers

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...