huge
/hju:dʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #911
Nghĩa thường dùng
khổng lồ
tính từ
“The elephant is huge.”Con voi rất khổng lồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
huge
/hju:dʤ/
tính từ
- to lớn, đồ sộ, khổng lồ
- a huge mistake: sai lầm to lớn
- a huge animal: một con vật khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh
s. unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope