Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

huge

/hju:dʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #911

Nghĩa thường dùng

khổng lồ tính từ

“The elephant is huge.”Con voi rất khổng lồ.

Đồng nghĩa enormousmassive
Trái nghĩa tinysmall
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

huge

/hju:dʤ/

tính từ

  • to lớn, đồ sộ, khổng lồ
    • a huge mistake: sai lầm to lớn
    • a huge animal: một con vật khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh

s. unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...