Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #203

small

/smɔ:l/

tính từ

  • nhỏ, bé, chật
    • small rain: mưa nhỏ
    • small shopkeeper: tiểu chủ
    • the coat is too small for me: cái áo bành tô đối với tôi chật quá
  • nhỏ, yếu
    • small voice: giọng nhỏ yếu
  • nhẹ, loãng
    • this beer is very small: loại bia này rất nhẹ
  • ít, không nhiều
    • to have small German: biết ít tiếng Đức
    • there was no small excitement about it: đâu đâu cũng nhộn nhịp hẳn lên về vấn đề đó
  • nhỏ mọn, không quan trọng
    • the small worries of life: những điều khó chịu nhỏ mọn của cuộc sống
    • small matter: việc không quan trọng
  • nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ
    • great and small: giàu cũng như nghèo
  • nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường
    • I call it small of him to remind me of: hắn nhắc tôi việc đó thì tôi cho hắn là bần tiện

thành ngữ

  1. to feel (look) small
    • thấy tủi, thấy nhục nhã
  2. the still small voice
    • (xem) still

danh từ

  • phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì)
    • the small of the back: chỗ thắt lưng
  • (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt)
  • (số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là)

phó từ

  • nhỏ, nhỏ bé
    • to talk small: nói nhỏ

thành ngữ

  1. to sing small
    • (xem) sing
Đồng nghĩa littletiny
Trái nghĩa biglarge
Định nghĩa tiếng Anh

n. the slender part of the back\nn. a garment size for a small person\na. limited or below average in number or quantity or magnitude or extent\ns. slight or limited; especially in degree or intensity or scope

Gợi ý (24)

smallage danh từ: (thực vật học) cần tây dại small fry danh từ: cá nhỏ, cá con smalltalk Tên một ngôn ngữ lập trình và môi trường lập trình bậc cao, xem… small arms danh từ số nhiều: vũ khí nhỏ (cầm tay được như súng lục, súng c… small beer danh từ: bia nhẹ small talk danh từ: chuyện phiếm small-time tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong ph… small-town tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh n… small hours danh từ số nhiều: lúc một hai giờ sáng small-scale được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ ) small-sized có cỡ nhỏ small change danh từ: tiền lẻ, tiền xu, tiền hào small stores danh từ số nhiều: (hàng hải) hàng lặt vặt (thuốc lá, xà phòng..… small-minded tính từ: tiểu nhân, bần tiện, ti tiện small-screen màn ảnh nhỏ; vô tuyến smallholding tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫ… small fortune (a small fortune) sự nhiều tiền small potatoes danh từ số nhiều: (thông tục) những người tầm thường nhỏ mọn small-mindedly xem small-minded small and early danh từ: buổi chiêu đãi ít khách và không kéo tới khuya small-mindedness xem small-minded smallpox danh từ: (y học) bệnh đậu mùa smallish tính từ: nho nhỏ, be bé smallness danh từ: sự nhỏ bé
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...