Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hundreds of

/ˈhʌndrədz əv/

Nghĩa thường dùng

hàng trăm (chỉ số lượng lớn, không xác định) cụm từ

“Hundreds of protesters gathered in the square.”Hàng trăm người biểu tình đã tập trung tại quảng trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...