countless
/'kauntlis/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5052
Nghĩa thường dùng
không thể đếm được, rất nhiều
tính từ
“There are countless stars in the sky.”Có vô số ngôi sao trên bầu trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
countless
/'kauntlis/
tính từ
- vô số, vô kể, không đếm xuể
Định nghĩa tiếng Anh
s. too numerous to be counted