husband
/'hʌzbənd/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #637
“husbands” là số nhiều của husband — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Chồng
danh từ
“Her husband is a chef.”Chồng cô ấy là đầu bếp.
Biến thể từ
husbands số nhiều
husbanding hiện tại phân từ
husbanded quá khứ
husbands ngôi 3 số ít
husbanded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
husband
/'hʌzbənd/
danh từ
- người chồng
- (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng
ngoại động từ
- tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
- to husband one's resources: khéo sử dụng các tài nguyên của mình
- (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)
- (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a married man; a woman's partner in marriage