Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partner

/'pɑ:tnə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1048

Nghĩa thường dùng

đối tác, bạn đời danh từ

“Vietnam is a key trading partner of Japan.”Việt Nam là đối tác thương mại quan trọng của Nhật Bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

partner

/'pɑ:tnə/

danh từ

  • người cùng chung phần; người cùng canh ty
  • hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)
  • bạn cùng phe (trong một trò chơi)
  • bạn cùng nhảy (vũ quốc tế)
  • vợ; chồng
  • (số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua)

thành ngữ

  1. predominant partner
    • thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)
  2. silent partner
    • hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)
  3. sleeping partner
    • hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner)

ngoại động từ

  • chung phần với, công ty với (ai)
  • cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
    • to partner someone with another: kết ai với ai thành một phe
  • là người cùng chung phần với (ai); là người cùng canh ty với (ai); là bạn cùng phe với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is a member of a partnership v. provide with a partner v. act as a partner

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...