hydrate
/'haidreit/ GRE phổ biến #20682
Nghĩa thường dùng
cung cấp nước cho cơ thể
động từ
“You need to hydrate after exercise.”Bạn cần cung cấp nước sau khi tập thể dục.
Biến thể từ
hydrated quá khứ phân từ
hydrating hiện tại phân từ
hydrated quá khứ
hydrates ngôi 3 số ít
hydrates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydrate
/'haidreit/
danh từ
- (hoá học) Hydrat
ngoại động từ
- (hoá học) Hyddrat hoá, thuỷ hợp
Định nghĩa tiếng Anh
n. any compound that contains water of crystallization v. supply water or liquid to in order to maintain a healthy balance v. become hydrated and combine with water