hysteric
/his'terik/ phổ biến #39325
Biến thể từ
hysterics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hysteric
//
* tính từ- thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn
- (thông tục) hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person suffering from hysteria s. characterized by or arising from psychoneurotic hysteria