Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hysteric

/his'terik/ phổ biến #39325
Biến thể từ hysterics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hysteric

//

* tính từ
  • thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn
  • (thông tục) hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person suffering from hysteria s. characterized by or arising from psychoneurotic hysteria

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...