Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #770

identify

/ai'dentifai/

ngoại động từ

  • đồng nhất hoá, coi như nhau
  • nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
    • to identify oneself with: gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
    • to identify oneself with a party: gắn bó chặt chẽ với một đảng

nội động từ (: with)

  • đồng nhất với, đồng cảm với
    • to identify with the hero of the novel: đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
Đồng nghĩa recognizepinpoint
Trái nghĩa overlookmiss
Định nghĩa tiếng Anh

v. recognize as being; establish the identity of someone or something\nv. consider (oneself) as similar to somebody else\nv. conceive of as united or associated\nv. identify as in botany or biology, for example

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...