Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify

/ai'dentifai/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #770

Nghĩa thường dùng

xác định, nhận dạng động từ

“We must identify the root causes first.”Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.

Đồng nghĩa recognizepinpoint
Trái nghĩa overlookmiss
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identify

/ai'dentifai/

ngoại động từ

  • đồng nhất hoá, coi như nhau
  • nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
    • to identify oneself with: gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
    • to identify oneself with a party: gắn bó chặt chẽ với một đảng

nội động từ (: with)

  • đồng nhất với, đồng cảm với
    • to identify with the hero of the novel: đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

v. recognize as being; establish the identity of someone or something v. consider (oneself) as similar to somebody else v. conceive of as united or associated v. identify as in botany or biology, for example

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...