recognize
/'rekəgnaiz/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #779
Nghĩa thường dùng
nhận ra
động từ
“I can recognize her by her voice.”Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.
Biến thể từ
recognized quá khứ phân từ
recognized quá khứ
recognizing hiện tại phân từ
recognizes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
identifyacknowledgenotice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recognize
/'rekəgnaiz/
ngoại động từ
- công nhận, thừa nhận, chấp nhận
- to recognize a government: công nhận một chính phủ
- nhìn nhận
- to recognize a far remote relation: nhìn nhận một người bà con xa
- nhận ra
- to recognize an old acquaintance: nhận ra một người quen cũ
- to recognize someone by his walk: trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu
Định nghĩa tiếng Anh
v. be fully aware or cognizant of v. perceive to be the same v. exhibit recognition for (an antigen or a substrate) v. show approval or appreciation of