Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #779

recognize

/'rekəgnaiz/

ngoại động từ

  • công nhận, thừa nhận, chấp nhận
    • to recognize a government: công nhận một chính phủ
  • nhìn nhận
    • to recognize a far remote relation: nhìn nhận một người bà con xa
  • nhận ra
    • to recognize an old acquaintance: nhận ra một người quen cũ
    • to recognize someone by his walk: trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu
Đồng nghĩa identifyacknowledgenotice
Trái nghĩa ignoreoverlook
Định nghĩa tiếng Anh

v. be fully aware or cognizant of\nv. perceive to be the same\nv. exhibit recognition for (an antigen or a substrate)\nv. show approval or appreciation of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...