idyl
/'idil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idyl
/'idil/
danh từ
- (văn học) thơ điền viên
- (âm nhạc) khúc đồng quê
- cảnh đồng quê, cảnh điền viên
- câu chuyện tình thơ mộng đồng quê
Định nghĩa tiếng Anh
n a musical composition that evokes rural life n a short poem descriptive of rural or pastoral life