Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idyl

/'idil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idyl

/'idil/

danh từ

  • (văn học) thơ điền viên
  • (âm nhạc) khúc đồng quê
  • cảnh đồng quê, cảnh điền viên
  • câu chuyện tình thơ mộng đồng quê
Định nghĩa tiếng Anh

n a musical composition that evokes rural life n a short poem descriptive of rural or pastoral life

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...