ignite
/ig'nait/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7393
Nghĩa thường dùng
đốt cháy, kích hoạt
động từ
“The spark ignited the fuel.”Tia lửa đốt cháy nhiên liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ignite
/ig'nait/
ngoại động từ
- đốt cháy, nhóm lửa vào
- làm nóng chảy
- (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
- his speech ignited the crowd: bài nói của anh ta kích động đám đông
nội động từ
- bắt lửa, bốc cháy
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to start burning; subject to fire or great heat