Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite

/ig'nait/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7393

Nghĩa thường dùng

đốt cháy, kích hoạt động từ

“The spark ignited the fuel.”Tia lửa đốt cháy nhiên liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ignite

/ig'nait/

ngoại động từ

  • đốt cháy, nhóm lửa vào
  • làm nóng chảy
  • (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
    • his speech ignited the crowd: bài nói của anh ta kích động đám đông

nội động từ

  • bắt lửa, bốc cháy
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to start burning; subject to fire or great heat

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...