imaginative
/i'mædʤinətiv/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7925
Nghĩa thường dùng
sáng tạo, có trí tưởng tượng phong phú
tính từ
“Her imaginative stories captivated the audience.”Những câu chuyện sáng tạo của cô ấy đã thu hút khán giả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imaginative
/i'mædʤinətiv/
tính từ
- tưởng tượng, không có thực
- hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
- an imaginative writer: một nhà văn giàu tưởng tượng
- có tài hư cấu
- sáng tạo
- imaginative leadership: sự lânh đạo sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh
s. (used of persons or artifacts) marked by independence and creativity in thought or action