Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7925

imaginative

/i'mædʤinətiv/

tính từ

  • tưởng tượng, không có thực
  • hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
    • an imaginative writer: một nhà văn giàu tưởng tượng
  • có tài hư cấu
  • sáng tạo
    • imaginative leadership: sự lânh đạo sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used of persons or artifacts) marked by independence and creativity in thought or action

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...