Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4169

conceive

/kən'si:v/

động từ

  • nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
    • to conceive a plan: nghĩ ra một kế hoạch
    • I can't conceive how he did it: tôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào
  • (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ
    • conceived in plain terms: được bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
  • thai nghén trong óc; hình thành trong óc
    • to conceive an affection foe somebody: có lòng thương yêu ai
  • thụ thai, có mang
Đồng nghĩa imaginedeviseformulate
Định nghĩa tiếng Anh

v. become pregnant; undergo conception

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...