immortal
/i'mɔ:tl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11365
Nghĩa thường dùng
không bao giờ chết
tính từ
“Some legends speak of immortal heroes.”Một số huyền thoại nói về những anh hùng bất tử.
Biến thể từ
immortals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immortal
/i'mɔ:tl/
tính từ
- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
- an immortal poem: bài thơ bất hủ
danh từ
- người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử
- viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp)
- (số nhiều) những vị thần bất tử
- (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person (such as an author) of enduring fame a. not subject to death