Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immortal

/i'mɔ:tl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11365

Nghĩa thường dùng

không bao giờ chết tính từ

“Some legends speak of immortal heroes.”Một số huyền thoại nói về những anh hùng bất tử.

Biến thể từ immortals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immortal

/i'mɔ:tl/

tính từ

  • bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
    • an immortal poem: bài thơ bất hủ

danh từ

  • người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử
  • viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp)
  • (số nhiều) những vị thần bất tử
  • (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person (such as an author) of enduring fame a. not subject to death

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...