impend
/im'pend/ GRE
Biến thể từ
impending hiện tại phân từ
impended quá khứ
impends ngôi 3 số ít
impended quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impend
/im'pend/
nội động từ
- sắp xảy đến
- (: over) treo, treo lơ lửng
- (nghĩa bóng) (: over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu
- great dangers are impending over them: những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ
Định nghĩa tiếng Anh
v. be imminent or about to happen