Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imposing

/im'pouziɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9070

Nghĩa thường dùng

có vẻ bề thế, ấn tượng tính từ

“The imposing castle stood on the hill.”Lâu đài ấn tượng đứng trên đồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imposing

/im'pouziɳ/

tính từ

  • gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
    • an imposing scene: quang cảnh hùng vĩ
    • an imposing lady: một bà bệ vệ
Định nghĩa tiếng Anh

v compel to behave in a certain way v impose something unpleasant v impose and collect s impressive in appearance s used of a person's appearance or behavior; befitting an eminent person

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...