imposing
/im'pouziɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9070
Nghĩa thường dùng
có vẻ bề thế, ấn tượng
tính từ
“The imposing castle stood on the hill.”Lâu đài ấn tượng đứng trên đồi.
Biến thể từ
imposing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imposing
/im'pouziɳ/
tính từ
- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
- an imposing scene: quang cảnh hùng vĩ
- an imposing lady: một bà bệ vệ
Định nghĩa tiếng Anh
v compel to behave in a certain way v impose something unpleasant v impose and collect s impressive in appearance s used of a person's appearance or behavior; befitting an eminent person