impulse control
Nghĩa thường dùng
khả năng kiểm soát các phản ứng tức thì hoặc cảm xúc của bản thân
cụm từ
“Improving impulse control can lead to better decision-making.”Cải thiện khả năng kiểm soát xung động có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.
Trái nghĩa
impulsivenessrecklessnessindulgence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khả năng kiểm soát các phản ứng tức thì hoặc cảm xúc của bản thân
- impulse control disorder: rối loạn kiểm soát xung động