Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impulse control

Nghĩa thường dùng

khả năng kiểm soát các phản ứng tức thì hoặc cảm xúc của bản thân cụm từ

“Improving impulse control can lead to better decision-making.”Cải thiện khả năng kiểm soát xung động có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khả năng kiểm soát các phản ứng tức thì hoặc cảm xúc của bản thân
    • impulse control disorder: rối loạn kiểm soát xung động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...