Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5419

restraint

/ris'treint/

danh từ

  • sự ngăn giữ, sự kiềm chế
    • to put a restraint on someone: kiềm chế ai
  • sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc
    • the restraints of poverty: những sự câu thúc của cảnh nghèo
  • sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh)
  • sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo
    • to speak without restraint: ăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
    • to fling aside all restraint: không còn dè dặt giữ gìn già cả
  • sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn)
  • sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được
Biến thể từ restraints số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of controlling by restraining someone or something\nn. discipline in personal and social activities\nn. a rule or condition that limits freedom\nn. a device that retards something's motion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...