Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the foreground

Nghĩa thường dùng

vùng gần phía trước trong một bức tranh hoặc hình ảnh cụm từ

“The mountains are in the foreground of the painting.”Những ngọn núi ở phía trước bức tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vùng gần phía trước trong một bức tranh hoặc hình ảnh
    • foreground details: các chi tiết ở phía trước
    • in the foreground of the image: ở phía trước của hình ảnh
  • điểm nhấn chính trong một bức ảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...