fore
/fɔ:/ Collins ★ phổ biến #13386
Biến thể từ
fores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fore
/fɔ:/
danh từ
- phần trước
- (hàng hải) nùi tàu
thành ngữ
- to the fore
- sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng
- còn sống
- nổi bật (địa vị, vị trí)
- to come to the fore
- giữ địa vị lânh đạo
tính từ
- ở phía trước, đằng trước
- (hàng hải) ở mũi tàu
phó từ
- (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu
thán từ
- (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)
giới từ
- (thơ ca), (như) before
Định nghĩa tiếng Anh
a. situated at or toward the bow of a vessel r. near or toward the bow of a ship or cockpit of a plane