Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inactive

/in'æktiv/ Collins ★ phổ biến #13572

Nghĩa thường dùng

thụ động, ít vận động tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inactive

/in'æktiv/

tính từ

  • không hoạt động, thiếu hoạt động, ì
Định nghĩa tiếng Anh

s. (chemistry) not participating in a chemical reaction; chemically inert a. (pathology) not progressing or increasing; or progressing slowly a. not exerting influence or change a. lacking activity; lying idle or unused

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...