Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inch

/intʃ/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #8178

“inching” là hiện tại phân từ của inch — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

inch (đơn vị đo) danh từ

“The table is two inches tall.”Cái bàn cao hai inch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inch

/intʃ/

danh từ

  • đảo nhỏ (Ê-cốt)

danh từ

  • insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
  • mức (nước, mưa...) một insơ
  • một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước
    • to ground: tranh chấp từng tất đất
    • not to yield (give way) an inch: không nhượng một bước
  • (số nhiều) tầm vóc
    • a man of your inches: người cùng tầm vóc như anh

thành ngữ

  1. by inches
  2. inch by inch
    • dần dần; tí một; từng bước
  3. every inch
    • về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như
      • to look every inch a sailor: trông hệt như một thuỷ thủ
  4. give him an inch and he'll take an ell
    • (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu
  5. within an inch of
    • suýt nữa, gần
      • to flog somebody within an inch of his life: đánh cho ai gần chết

động từ

  • đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần
    • to inch along the street: đi lần lần dọc theo phố
    • to inch one's way forward: tiến lên từng bước một
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of length equal to one twelfth of a foot

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...