Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increasingly

/in'kri:siŋli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1585

Nghĩa thường dùng

ngày càng nhiều trạng từ

“People are increasingly concerned about climate change.”Mọi người ngày càng lo ngại về biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

increasingly

//

  • xem increase
Định nghĩa tiếng Anh

r. advancing in amount or intensity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...