Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gradually

/'grædʒuәli/ Oxford 3000 phổ biến #2961

Nghĩa thường dùng

dần dần trạng từ

“The temperature gradually increased throughout the day.”Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gradually

//

* phó từ
  • dần dần, từ từ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a gradual manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...