increment
Nghĩa thường dùng
“Staff receive annual salary increments based on tenure.”Nhân viên nhận tăng lương hằng năm dựa theo thâm niên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
increment
/'inkrimənt/
danh từ
- sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên
- tiền lãi, tiền lời
- (toán học) lượng gia, số gia
- increment of a function: lượng gia của một hàm
Định nghĩa tiếng Anh
n a process of becoming larger or longer or more numerous or more important n the amount by which something increases