Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indoor

/'indɔ:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6107

Nghĩa thường dùng

trong nhà tính từ

“We played indoor games during the rain.”Chúng tôi đã chơi trò chơi trong nhà trong lúc mưa.

Đồng nghĩa insidecovered
Trái nghĩa outdooropen-air
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indoor

/'indɔ:/

tính từ

  • trong nhà
    • indoor games: các môn thi đấu trong nhà
Định nghĩa tiếng Anh

a. located, suited for, or taking place within a building s. within doors

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...