indoor
/'indɔ:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6107
Nghĩa thường dùng
trong nhà
tính từ
“We played indoor games during the rain.”Chúng tôi đã chơi trò chơi trong nhà trong lúc mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indoor
/'indɔ:/
tính từ
- trong nhà
- indoor games: các môn thi đấu trong nhà
Định nghĩa tiếng Anh
a. located, suited for, or taking place within a building s. within doors