Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outdoor

/'autdɔ:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3614

Nghĩa thường dùng

ngoài trời tính từ

“We like to have outdoor activities.”Chúng tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời.

Đồng nghĩa open-airal fresco
Trái nghĩa indoorinside
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outdoor

/'autdɔ:/

tính từ

  • ngoài trời, ở ngoài
    • an outdoor class: một lớp học ngoài trời
    • outdoor relief: tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần
Định nghĩa tiếng Anh

a. located, suited for, or taking place in the open air a. pertaining to or concerning the outdoors or outdoor activities

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...