outdoor
/'autdɔ:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3614
Nghĩa thường dùng
ngoài trời
tính từ
“We like to have outdoor activities.”Chúng tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outdoor
/'autdɔ:/
tính từ
- ngoài trời, ở ngoài
- an outdoor class: một lớp học ngoài trời
- outdoor relief: tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần
Định nghĩa tiếng Anh
a. located, suited for, or taking place in the open air a. pertaining to or concerning the outdoors or outdoor activities