Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inert

/i'nə:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13911

Nghĩa thường dùng

trơ, không nhạy tính từ

“The inert gas does not react with other substances.”Khí trơ không phản ứng với các chất khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inert

/i'nə:t/

tính từ

  • (vật lý), (hoá học) trơ
  • trì trệ, ì, chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh

s. unable to move or resist motion s. having only a limited ability to react chemically; chemically inactive s. slow and apathetic

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...